Khung α-amino acid tổng quát. Chuỗi bên (R), dạng muối và nước kết tinh được ghi trên COA của lô.
Dạng hydroclorid monohydrat của L-cystein, tan trong nước tốt hơn base tự do. Dùng làm trung gian dược phẩm và trong thực phẩm.
Vui lòng nêu cấp độ, số lượng và quốc gia đích. Báo giá kèm mẫu COA và MSDS trong vòng 24 giờ.
Hoặc liên hệ trực tiếp
angela@hichibiopharma.com
WhatsApp +86 187 2164 5330
| Hạng mục | Đặc tả | Phương pháp / tiêu chuẩn |
|---|---|---|
| Cảm quan | Theo yêu cầu | ChP / USP / EP |
| Hàm lượng (tính theo khô) | Theo yêu cầu | ChP / USP / EP |
| Góc quay riêng | Theo yêu cầu | USP / EP |
| Mất khối lượng khi sấy | Theo yêu cầu | USP / EP |
| Kim loại nặng | Theo yêu cầu | ICH Q3D |
| Tạp chất liên quan | Theo yêu cầu | HPLC |
| Vi sinh | Theo yêu cầu | ChP / USP / EP |
| Hạng mục | Chi tiết |
|---|---|
| Đóng gói | thùng sợi (túi PE) |
| Bảo quản | Nơi khô, tránh ánh sáng, đậy kín |
| Hạn dùng | Theo dữ liệu độ ổn định (Vùng II & IVb) |
| Vận chuyển | Nhiệt độ thường / chuỗi lạnh theo yêu cầu |
| Thời gian giao hàng | Theo yêu cầu — tùy cấp và số lượng |
| MOQ / mẫu | Có mẫu; MOQ theo yêu cầu |
CAS 616-91-1 · ChP, USP, EP, BP, AJI · GMP
CAS 52-90-4 · AJI, JP
CAS 638-23-3 · EP, CP, JP
CAS 56-89-3 · AJI, FCC
| Câu hỏi | Trả lời |
|---|---|
| Tôi có thể lấy mẫu trước khi đặt hàng không? | Mẫu được cung cấp kèm COA. Chi phí mẫu được khấu trừ vào đơn hàng thương mại đầu tiên. |
| Quý công ty cung cấp những dược điển nào? | ChP, USP, EP, BP, AJI và FCC. Vui lòng nêu ấn bản cần dùng khi gửi yêu cầu. |
| Những tài liệu nào đi kèm hàng? | COA và MSDS là mặc định, cộng các tài liệu pháp chế theo thỏa thuận hợp đồng. |
| Quý công ty có nhận đánh giá từ khách hàng không? | Có. Vui lòng báo trước ít nhất hai tuần. |
Cho biết cấp, dược điển, số lượng và điểm đến. Chúng tôi phản hồi kèm mẫu COA, MSDS và đề xuất giá.